Từ điển Thiều Chửu
截 - tiệt
① Cắt đứt, như tiệt tràng bổ đoản 截長補短 cắt dài vá ngắn. ||② Ðoạn, vật gì cắt ta từng khúc gọi là nhất tiệt 截 một đoạn. ||③ Ðánh chặn đường, như tiệt sát 截殺 đem binh đánh chặn đội quân giặc, tiệt lưu 截留 khấu bớt lại. ||④ Tiệt nhiên, phân biệt rõ ràng đâu ra đấy không dính dáng gì với nhau nữa, như lấy dao mà cắt đứt hẳn ra, cho nên đối với sự cầu của ai mà nhất định không ưng đều gọi là tiệt nhiên 截然. ||⑤ Tiệt tiệt 截截 xắm nắm. Tả cái dáng liệu biện công việc.

Từ điển Trần Văn Chánh
截 - tiệt
① Cưa, cắt ra: 截一段木頭 Cưa một khúc gỗ; ② Khúc, đoạn, quãng: 一截木頭 Một khúc gỗ; 一截路 Một đoạn (quãng) đường; ③ Chặn: 快把他截住 Mau chặn nó lại; ④ Chấm dứt, cho đến: 截至今天,已有三百人報名了 Cho đến hôm nay, đã có 300 người ghi tên; 報名將截止到12月 Việc ghi tên sẽ chấm dứt vào tháng 12; ⑤ (văn) 【截然】tiệt nhiên [jiérán] Rõ ràng, rành rành, hoàn toàn: 截然不同 Hoàn toàn khác nhau; 截然定分在天書 Rành rành đã định ở sách trời (Lí Thường Kiệt).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
截 - tiệt
Cắt đứt — Dứt hẳn.


隔截 - cách tiệt || 截然 - tiệt nhiên || 截決 - tiệt quyết ||